Chữ 泥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泥, chiết tự chữ NÈ, NÊ, NỀ, NỂ, NỄ, NỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泥:

泥 nê, nệ, nễ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 泥

Chiết tự chữ nè, nê, nề, nể, nễ, nệ bao gồm chữ 水 尼 hoặc 氵 尼 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 泥 cấu thành từ 2 chữ: 水, 尼
  • thuỷ, thủy
  • ni, này, nê, nì, nơi, nầy, nật, nặc, nệ
  • 2. 泥 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 尼
  • thuỷ, thủy
  • ni, này, nê, nì, nơi, nầy, nật, nặc, nệ
  • nê, nệ, nễ [nê, nệ, nễ]

    U+6CE5, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ni2, ni4, ni3, nie4, ning4;
    Việt bính: nai4 nei6
    1. [拘泥] câu nệ 2. [洗泥] tẩy nê;

    nê, nệ, nễ

    Nghĩa Trung Việt của từ 泥

    (Danh) Bùn.
    ◎Như: ô nê
    bùn nhơ.

    (Danh)
    Chất sền sệt, chất giã nát nhừ.
    ◎Như: tảo nê táo nghiền nhừ, ấn nê mực đóng dấu, toán nê tỏi giã.

    (Động)
    Bôi, trát.
    ◎Như: nê bích trát tường.

    (Động)
    Vấy bẩn, bị dơ.
    ◎Như: y phục nê liễu yếu hoán điệu quần áo vấy bẩn cần phải thay.Một âm là nệ.

    (Động)
    Trầm trệ, lưu trệ.

    (Động)
    Cố chấp, câu nệ.
    ◎Như: nệ cổ bất hóa câu nệ theo xưa không biết biến thông.

    (Động)
    Nài nỉ, dùng lời mềm mỏng êm ái để cầu xin.

    (Động)
    Mê luyến, quyến luyến.
    ◇Lưu Đắc Nhân : Khởi năng vi cửu ẩn, Cánh dục nệ phù danh , (Bệnh trung thần khởi tức sự kí tràng trung vãng hoàn ) Làm sao là người ẩn dật đã lâu, Lại còn ham muốn mê luyến cái danh hão.

    (Động)
    Làm cho quyến luyếnLại một âm là nễ.

    (Tính)
    Nễ nễ : (1) móc sa đầm đề; (2) mềm, mướt, mịn màng.

    nề, như "thợ nề" (vhn)
    nê, như "nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)" (btcn)
    nệ, như "câu nệ" (btcn)
    nè, như "đây nè (đây này)" (gdhn)
    nể, như "nể nang" (gdhn)

    Nghĩa của 泥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ní]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 9
    Hán Việt: NÊ
    1. bùn。含水的半固体状的土。
    泥坑。
    hố bùn.
    2. nhão。半固体状的像泥的东西。
    印泥。
    mực dấu.
    枣泥。
    tương quả táo.
    Từ ghép:
    泥巴 ; 泥肥 ; 泥工 ; 泥垢 ; 泥浆 ; 泥金 ; 泥坑 ; 泥疗 ; 泥煤 ; 泥淖 ; 泥泞 ; 泥牛入海 ; 泥盆纪 ; 泥盆系 ; 泥鳅 ; 泥人 ; 泥沙俱下 ; 泥石流 ; 泥水匠 ; 泥水选种 ; 泥塑 ; 泥塑木雕 ; 泥胎 ; 泥胎儿 ; 泥潭 ; 泥炭 ; 泥塘 ; 泥土 ; 泥腿 ; 泥瓦匠 ; 泥丸 ; 泥心 ; 泥沼 ; 泥足巨人
    [nì]
    Bộ: 氵(Thuỷ)
    Hán Việt: NỆ
    1. trát; phết。用土、灰等涂抹墙壁或器物。
    泥墙。
    trát tường.
    把炉子泥一泥。
    đem cái lò đắp lại.
    窗户玻璃的四周都用油灰泥上。
    xung quanh miếng thuỷ tinh của cửa sổ đã được trét vôi dầu.
    2. cố chấp; ngoan cố。固执。
    拘泥。
    câu nệ.
    泥古。
    nệ cổ.
    Từ ghép:
    泥古 ; 泥子

    Chữ gần giống với 泥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

    Dị thể chữ 泥

    ,

    Chữ gần giống 泥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 泥 Tự hình chữ 泥 Tự hình chữ 泥 Tự hình chữ 泥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

    ne: 
    :đây nè (đây này)
    :nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
    nề:thợ nề
    nể:nể nang
    nệ:câu nệ
    泥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 泥 Tìm thêm nội dung cho: 泥