Cao su chống va đập cửa

Chữ 襆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襆, chiết tự chữ BỌC, BỐC, BỘC, PHỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 襆:

襆 bộc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 襆

Chiết tự chữ bọc, bốc, bộc, phục bao gồm chữ 衣 菐 hoặc 衤 菐 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 襆 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 菐
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • 2. 襆 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 菐
  • y
  • bộc [bộc]

    U+8946, tổng 17 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pu2, fu2;
    Việt bính: buk6;

    bộc

    Nghĩa Trung Việt của từ 襆

    (Danh) Khăn bịt trán.
    § Cũng như chữ
    .

    (Danh)
    Hành lí, khăn gói.
    ◇Liêu trai chí dị : Thái Nguyên Vương sanh, tảo hành, ngộ nhất nữ lang, bão bộc độc bôn, thậm gian ư bộ , , , , (Họa bì ) Vương sinh người ở Thái Nguyên, sáng sớm đi đường, gặp một người con gái ôm khăn gói đi một mình, bước đi có vẻ rất khó nhọc.

    (Động)
    Bộc bị sắp xếp chăn màn, sửa soạn hành trang.
    ◇Liêu trai chí dị : Ảo diệc khởi, hoán tì bộc bị, vi sanh an trí , , (Anh Ninh ) Bà cụ cũng đứng dậy, gọi con hầu sửa soạn chăn mền, cho sinh nghỉ ngơi.

    bọc, như "bao bọc; mụn bọc" (vhn)
    bốc (btcn)
    phục, như "bao phục (gói bằng vải)" (gdhn)

    Nghĩa của 襆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fú]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 18
    Hán Việt: BỐC, PHỌC
    1. vỏ chăn。被单。
    2. gói; bọc。包扎。
    3. vải bọc; vải gói。同"袱"。
    Từ ghép:
    襆被

    Chữ gần giống với 襆:

    , , , , , , , , , 𧝓, 𧝞, 𧝦, 𧝧, 𧝨, 𧝩,

    Chữ gần giống 襆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 襆 Tự hình chữ 襆 Tự hình chữ 襆 Tự hình chữ 襆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 襆

    bọc:bao bọc; mụn bọc
    phục:bao phục (gói bằng vải)
    襆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 襆 Tìm thêm nội dung cho: 襆