Cao su chống va đập cửa

Từ: 鼻尖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼻尖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼻尖 trong tiếng Trung hiện đại:

[bíjiān] chóp mũi; đầu mũi。鼻子末端最突出的部分,也叫鼻子尖儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻

tị:tị (mũi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖

nhọn:nhọn hoắt
tem:tòm tem
tiêm:tiêm chủng, mũi tiêm
鼻尖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼻尖 Tìm thêm nội dung cho: 鼻尖