Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 哱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哱, chiết tự chữ BUỘT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 哱:
哱
Pinyin: bo1;
Việt bính: but6;
哱
Nghĩa Trung Việt của từ 哱
buột, như "buột mồm" (vhn)
Nghĩa của 哱 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiào]Bộ: 口- Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: HAO
1. rống; kêu; gầm。猪的惊叫声。
2. hổn hển。急促喘气的声音。
Số nét: 10
Hán Việt: HAO
1. rống; kêu; gầm。猪的惊叫声。
2. hổn hển。急促喘气的声音。
Chữ gần giống với 哱:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 哱 Tìm thêm nội dung cho: 哱
