Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 大汉 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàhàn] đại hán; người đàn ông vạm vỡ; con người cao lớn。身材高大的男子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉
| hán | 汉: | hạn hán; hảo hán; Hán tự |
| hớn | 汉: | hảo hớn |

Tìm hình ảnh cho: 大汉 Tìm thêm nội dung cho: 大汉
