Từ: 牵掣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牵掣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牵掣 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānchè] 1. liên can; vướng víu; liên quan; làm cản trở。因牵连而受影响或阻碍。
互相牵掣。
liên quan lẫn nhau.
抓住主要问题,不要被枝节问题牵掣住。
phải nắm lấy vấn đề chính, không bị vướng víu bởi những chi tiết.
2. kiềm chế; giam chân; hãm chân。牵制。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牵

khiên:cái khiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掣

siết:siết chặt
xiết:xiết bao
xía:ngồi xía
xế:xế bóng
牵掣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牵掣 Tìm thêm nội dung cho: 牵掣