Chữ 說 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 說, chiết tự chữ DUYỆT, THUYẾT, THUẾ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 說:

說 thuyết, duyệt, thuế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 說

Chiết tự chữ duyệt, thuyết, thuế bao gồm chữ 言 兌 hoặc 訁 兌 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 說 cấu thành từ 2 chữ: 言, 兌
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • đoài, đoái
  • 2. 說 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 兌
  • ngôn
  • đoài, đoái
  • thuyết, duyệt, thuế [thuyết, duyệt, thuế]

    U+8AAA, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shuo1, shui4, yue4, tuo1;
    Việt bính: jyut6 seoi3 syut3
    1. [憶說] ức thuyết 2. [白說] bạch thuyết 3. [辯說] biện thuyết 4. [遊說] du thuyết 5. [假說] giả thuyết 6. [學說] học thuyết 7. [卻說] khước thuyết 8. [一說] nhất thuyết 9. [信口胡說] tín khẩu hồ thuyết 10. [說好] thuyết hảo 11. [說明] thuyết minh 12. [傳說] truyền thuyết, truyện thuyết;

    thuyết, duyệt, thuế

    Nghĩa Trung Việt của từ 說

    (Động) Nói, giải thích, giảng giải.
    ◎Như: diễn thuyết
    nói rộng ý kiến mình cho nhiều người nghe, thuyết minh nói rõ cho người khác hiểu.

    (Động)
    Đàm luận, thương thuyết.
    ◇Liêu trai chí dị : Nhị quan mật khiển phúc tâm dữ Tịch quan thuyết, hứa dĩ thiên kim , (Tịch Phương Bình ) Hai viên qua mật sai người tâm phúc đến điều đình với Tịch, hứa biếu ngàn vàng.

    (Động)
    Mắng, quở trách.
    ◎Như: thuyết liễu tha nhất đốn mắng nó một trận.

    (Động)
    Giới thiệu, làm mối.
    ◎Như: thuyết môi làm mối.

    (Danh)
    Ngôn luận, chủ trương.
    ◎Như: học thuyết quan niệm, lập luận về một vấn đề.Một âm là duyệt.

    (Tính)
    Vui lòng, đẹp lòng.
    § Thông duyệt .
    ◇Luận Ngữ : Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ , (Học nhi ) Học mà thường ôn tập, cũng chẳng thích ư?Lại một âm nữa là thuế.

    (Động)
    Dùng lời nói để dẫn dụ người ta theo ý mình.
    ◎Như: du thuế đi các nơi nói dẫn dụ người.
    § Ghi chú: Ta quen đọc thuyết cả.
    § Thông thoát .

    Chữ gần giống với 說:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨊,

    Dị thể chữ 說

    , ,

    Chữ gần giống 說

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 說 Tự hình chữ 說 Tự hình chữ 說 Tự hình chữ 說

    說 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 說 Tìm thêm nội dung cho: 說