Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 說 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 說, chiết tự chữ DUYỆT, THUYẾT, THUẾ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 說:
說 thuyết, duyệt, thuế
Đây là các chữ cấu thành từ này: 說
說
thuyết, duyệt, thuế [thuyết, duyệt, thuế]
U+8AAA, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 说;
Pinyin: shuo1, shui4, yue4, tuo1;
Việt bính: jyut6 seoi3 syut3
1. [憶說] ức thuyết 2. [白說] bạch thuyết 3. [辯說] biện thuyết 4. [遊說] du thuyết 5. [假說] giả thuyết 6. [學說] học thuyết 7. [卻說] khước thuyết 8. [一說] nhất thuyết 9. [信口胡說] tín khẩu hồ thuyết 10. [說好] thuyết hảo 11. [說明] thuyết minh 12. [傳說] truyền thuyết, truyện thuyết;
說 thuyết, duyệt, thuế
◎Như: diễn thuyết 演說 nói rộng ý kiến mình cho nhiều người nghe, thuyết minh 說明 nói rõ cho người khác hiểu.
(Động) Đàm luận, thương thuyết.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhị quan mật khiển phúc tâm dữ Tịch quan thuyết, hứa dĩ thiên kim 二官密遣腹心与席關說, 許以千金 (Tịch Phương Bình 席方平) Hai viên qua mật sai người tâm phúc đến điều đình với Tịch, hứa biếu ngàn vàng.
(Động) Mắng, quở trách.
◎Như: thuyết liễu tha nhất đốn 說了他一頓 mắng nó một trận.
(Động) Giới thiệu, làm mối.
◎Như: thuyết môi 說媒 làm mối.
(Danh) Ngôn luận, chủ trương.
◎Như: học thuyết 學說 quan niệm, lập luận về một vấn đề.Một âm là duyệt.
(Tính) Vui lòng, đẹp lòng.
§ Thông duyệt 悅.
◇Luận Ngữ 論語: Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ 學而時習之, 不亦說乎 (Học nhi 學而) Học mà thường ôn tập, cũng chẳng thích ư?Lại một âm nữa là thuế.
(Động) Dùng lời nói để dẫn dụ người ta theo ý mình.
◎Như: du thuế 遊說 đi các nơi nói dẫn dụ người.
§ Ghi chú: Ta quen đọc thuyết cả.
§ Thông thoát 脫.
Pinyin: shuo1, shui4, yue4, tuo1;
Việt bính: jyut6 seoi3 syut3
1. [憶說] ức thuyết 2. [白說] bạch thuyết 3. [辯說] biện thuyết 4. [遊說] du thuyết 5. [假說] giả thuyết 6. [學說] học thuyết 7. [卻說] khước thuyết 8. [一說] nhất thuyết 9. [信口胡說] tín khẩu hồ thuyết 10. [說好] thuyết hảo 11. [說明] thuyết minh 12. [傳說] truyền thuyết, truyện thuyết;
說 thuyết, duyệt, thuế
Nghĩa Trung Việt của từ 說
(Động) Nói, giải thích, giảng giải.◎Như: diễn thuyết 演說 nói rộng ý kiến mình cho nhiều người nghe, thuyết minh 說明 nói rõ cho người khác hiểu.
(Động) Đàm luận, thương thuyết.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhị quan mật khiển phúc tâm dữ Tịch quan thuyết, hứa dĩ thiên kim 二官密遣腹心与席關說, 許以千金 (Tịch Phương Bình 席方平) Hai viên qua mật sai người tâm phúc đến điều đình với Tịch, hứa biếu ngàn vàng.
(Động) Mắng, quở trách.
◎Như: thuyết liễu tha nhất đốn 說了他一頓 mắng nó một trận.
(Động) Giới thiệu, làm mối.
◎Như: thuyết môi 說媒 làm mối.
(Danh) Ngôn luận, chủ trương.
◎Như: học thuyết 學說 quan niệm, lập luận về một vấn đề.Một âm là duyệt.
(Tính) Vui lòng, đẹp lòng.
§ Thông duyệt 悅.
◇Luận Ngữ 論語: Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ 學而時習之, 不亦說乎 (Học nhi 學而) Học mà thường ôn tập, cũng chẳng thích ư?Lại một âm nữa là thuế.
(Động) Dùng lời nói để dẫn dụ người ta theo ý mình.
◎Như: du thuế 遊說 đi các nơi nói dẫn dụ người.
§ Ghi chú: Ta quen đọc thuyết cả.
§ Thông thoát 脫.
Chữ gần giống với 說:
䛝, 䛞, 䛟, 䛠, 䛡, 䛢, 䛣, 䛤, 䛥, 䛦, 䛧, 誋, 誌, 認, 誐, 誑, 誒, 誓, 誖, 誘, 誚, 語, 誡, 誣, 誤, 誥, 誦, 誧, 誨, 誩, 說, 説, 読, 說, 說, 𧨊,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 說 Tìm thêm nội dung cho: 說
