Từ: 工艺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工艺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工艺 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngyì] 1. công nghệ; kỹ thuật。将原材料或半成品加工成产品的工作、方法、技术等。
工艺复杂
công nghệ phức tạp; kỹ thuật phức tạp.
工艺精细
kỹ thuật tinh xảo
2. thủ công mỹ nghệ。手工艺。
工艺品
hàng thủ công mỹ nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艺

nghệ:nghệ thuật
ớt:cây ớt
工艺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工艺 Tìm thêm nội dung cho: 工艺