Chữ 鼻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼻, chiết tự chữ TÌ, TỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼻:

鼻 tị, tì

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鼻

鼻

Chiết tự chữ 鼻

Chiết tự chữ tì, tị bao gồm chữ 自 田 廾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鼻 cấu thành từ 3 chữ: 自, 田, 廾
  • 自 tợ, từ, tự
  • 田 ruộng, điền
  • 廾 củng, trấp, trập
  • tị, tì [tị, tì]

    U+9F3B, tổng 14 nét, bộ Tỵ 鼻
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi2;
    Việt bính: bei6
    1. [阿鼻地獄] a tì địa ngục;

    鼻 tị, tì

    Nghĩa Trung Việt của từ 鼻

    (Danh) Mũi.
    ◇Phù sanh lục kí 浮
    生六記: Phương hinh thấu tị 芳馨透鼻 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Mùi thơm xông vào mũi.

    (Danh)
    Phần nổi cao như cái mũi của đồ vật.
    ◎Như: ấn tị 印鼻 cái núm ấn.

    (Danh)
    Lỗ, trôn.
    ◎Như: châm tị nhi 針鼻兒 trôn kim.

    (Động)
    Xỏ mũi.
    ◇Trương Hành 張衡: Tị xích tượng 鼻赤象 (Tây kinh phú 西京賦) Xỏ mũi con coi đỏ.

    (Tính)
    Trước tiên, khởi thủy.
    ◎Như: tị tổ 鼻祖 ông thủy tổ, tị tử 鼻子 con trưởng.Một âm là tì.

    (Danh)
    A-tì ngục 阿鼻獄 địa ngục A-tì (tiếng Phạn "avīci").
    tị, như "tị (mũi)" (gdhn)

    Nghĩa của 鼻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bí]Bộ: 鼻 - Tỵ
    Số nét: 17
    Hán Việt: TỊ
    名
    1. mũi。人和高等动物的嗅觉器官,也是呼吸通道。
    2. sáng lập; bắt đầu; mở đầu。创始;开端。
    3. lỗ (phần có lỗ lộ ra ngoài của vật dụng)。器物上突出带孔的部分。
    Từ ghép:
    鼻翅儿 ; 鼻疮 ; 鼻笛 ; 鼻窦 ; 鼻窦炎 ; 鼻高 ; 鼻观 ; 鼻化元音 ; 鼻环 ; 鼻甲 ; 鼻尖 ; 鼻镜 ; 鼻疽 ; 鼻孔 ; 鼻梁儿 ; 鼻牛儿 ; 鼻衄 ; 鼻旁窦 ; 鼻腔 ; 鼻青脸肿 ; 鼻儿 ; 鼻塞 ; 鼻饲 ; 鼻蹋嘴歪 ; 鼻涕 ; 鼻涕虫 ; 鼻头 ; 鼻洼子 ; 鼻息 ; 鼻息肉 ; 鼻烟 ; 鼻咽癌 ; 鼻烟壶 ; 鼻翼 ; 鼻音 ; 鼻元音 ; 鼻韵母 ; 鼻中隔 ; 鼻子 ; 鼻子尖 ; 鼻字眼儿 ; 鼻祖

    Chữ gần giống với 鼻:

    鼻,

    Chữ gần giống 鼻

    鼽, 擤, 自, 癟, 劓, 垍, 郋, 綥, 淠, 濞,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鼻 Tự hình chữ 鼻 Tự hình chữ 鼻 Tự hình chữ 鼻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻

    tị鼻:tị (mũi)
    鼻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鼻 Tìm thêm nội dung cho: 鼻