Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鼻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼻, chiết tự chữ TÌ, TỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼻:
鼻
Pinyin: bi2;
Việt bính: bei6
1. [阿鼻地獄] a tì địa ngục;
鼻 tị, tì
Nghĩa Trung Việt của từ 鼻
(Danh) Mũi.◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Phương hinh thấu tị 芳馨透鼻 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Mùi thơm xông vào mũi.
(Danh) Phần nổi cao như cái mũi của đồ vật.
◎Như: ấn tị 印鼻 cái núm ấn.
(Danh) Lỗ, trôn.
◎Như: châm tị nhi 針鼻兒 trôn kim.
(Động) Xỏ mũi.
◇Trương Hành 張衡: Tị xích tượng 鼻赤象 (Tây kinh phú 西京賦) Xỏ mũi con coi đỏ.
(Tính) Trước tiên, khởi thủy.
◎Như: tị tổ 鼻祖 ông thủy tổ, tị tử 鼻子 con trưởng.Một âm là tì.
(Danh) A-tì ngục 阿鼻獄 địa ngục A-tì (tiếng Phạn "avīci").
tị, như "tị (mũi)" (gdhn)
Nghĩa của 鼻 trong tiếng Trung hiện đại:
[bí]Bộ: 鼻 - Tỵ
Số nét: 17
Hán Việt: TỊ
名
1. mũi。人和高等动物的嗅觉器官,也是呼吸通道。
2. sáng lập; bắt đầu; mở đầu。创始;开端。
3. lỗ (phần có lỗ lộ ra ngoài của vật dụng)。器物上突出带孔的部分。
Từ ghép:
鼻翅儿 ; 鼻疮 ; 鼻笛 ; 鼻窦 ; 鼻窦炎 ; 鼻高 ; 鼻观 ; 鼻化元音 ; 鼻环 ; 鼻甲 ; 鼻尖 ; 鼻镜 ; 鼻疽 ; 鼻孔 ; 鼻梁儿 ; 鼻牛儿 ; 鼻衄 ; 鼻旁窦 ; 鼻腔 ; 鼻青脸肿 ; 鼻儿 ; 鼻塞 ; 鼻饲 ; 鼻蹋嘴歪 ; 鼻涕 ; 鼻涕虫 ; 鼻头 ; 鼻洼子 ; 鼻息 ; 鼻息肉 ; 鼻烟 ; 鼻咽癌 ; 鼻烟壶 ; 鼻翼 ; 鼻音 ; 鼻元音 ; 鼻韵母 ; 鼻中隔 ; 鼻子 ; 鼻子尖 ; 鼻字眼儿 ; 鼻祖
Số nét: 17
Hán Việt: TỊ
名
1. mũi。人和高等动物的嗅觉器官,也是呼吸通道。
2. sáng lập; bắt đầu; mở đầu。创始;开端。
3. lỗ (phần có lỗ lộ ra ngoài của vật dụng)。器物上突出带孔的部分。
Từ ghép:
鼻翅儿 ; 鼻疮 ; 鼻笛 ; 鼻窦 ; 鼻窦炎 ; 鼻高 ; 鼻观 ; 鼻化元音 ; 鼻环 ; 鼻甲 ; 鼻尖 ; 鼻镜 ; 鼻疽 ; 鼻孔 ; 鼻梁儿 ; 鼻牛儿 ; 鼻衄 ; 鼻旁窦 ; 鼻腔 ; 鼻青脸肿 ; 鼻儿 ; 鼻塞 ; 鼻饲 ; 鼻蹋嘴歪 ; 鼻涕 ; 鼻涕虫 ; 鼻头 ; 鼻洼子 ; 鼻息 ; 鼻息肉 ; 鼻烟 ; 鼻咽癌 ; 鼻烟壶 ; 鼻翼 ; 鼻音 ; 鼻元音 ; 鼻韵母 ; 鼻中隔 ; 鼻子 ; 鼻子尖 ; 鼻字眼儿 ; 鼻祖
Chữ gần giống với 鼻:
鼻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻
| tị | 鼻: | tị (mũi) |

Tìm hình ảnh cho: 鼻 Tìm thêm nội dung cho: 鼻
