Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa hãy trong tiếng Việt:
["- pht. 1. Vẫn, đang còn tiếp diễn: Trời hãy còn mưa Khoai hãy còn sống, chưa chín. 2. Cứ tạm thời như thế đã: hãy làm đi đã, tiền nong tính sau. 3. Nên, phải như thế nào đó: Anh hãy cẩn thận Hãy làm xong rồi hẵng ngủ."]Dịch hãy sang tiếng Trung hiện đại:
来 ; 去 《用在另一动词前表示要做某事。》anh hãy đọc một lần đi.你来念一遍。
再 《表示一个动作发生在另一个动作结束之后。》
chúng ta xem xong tiết mục này rồi hãy đi.
咱们看完了这个节目再走。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hãy
| hãy | 咳: | hãy còn mưa, hãy biết thế, hãy cẩn thận |
| hãy | 唉: | hãy còn mưa, hãy biết thế, hãy cẩn thận |
| hãy | 駭: | hãy còn mưa, hãy biết thế, hãy cẩn thận |

Tìm hình ảnh cho: hãy Tìm thêm nội dung cho: hãy
