Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 秃头 trong tiếng Trung hiện đại:
[tūtóu] 1. đầu trần; không đội mũ。光着头,不戴帽子。
他秃着个头出去了。
anh ấy đầu trần đi rồi.
2. đầu trọc; trọc đầu。头发脱光或剃光的头。
3. người hói đầu。头发脱光的人。
他秃着个头出去了。
anh ấy đầu trần đi rồi.
2. đầu trọc; trọc đầu。头发脱光或剃光的头。
3. người hói đầu。头发脱光的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秃
| ngốc | 秃: | thằng ngốc |
| thóc | 秃: | hạt thóc, phơi thóc |
| thốc | 秃: | thốc (trơ trụi) |
| trọc | 秃: | cạo trọc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 秃头 Tìm thêm nội dung cho: 秃头
