Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 人像 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人像:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人像 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénxiàng] ảnh hình người; nhân ảnh (điêu khắc, tác phẩm nghệ thuật)。刻画人体或相貌的绘画、雕塑等艺术品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 像

tượng:bức tượng
人像 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人像 Tìm thêm nội dung cho: 人像