Từ: 人儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénr] 1. hình người; hình nhân。小的人形。
捏了一个泥人儿。
nặn một hình nhân bằng đất.
2. bộ dạng; dáng mạo; thái độ; cử chỉ。指人的行为仪表。
他人儿很不错。
anh ấy dáng mạo coi được lắm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
人儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人儿 Tìm thêm nội dung cho: 人儿