Từ: 人性论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人性论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人性论 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénxìnglùn] nhân tính luận。一种主张人具有天生的、固定不变的共同本性的观点。欧洲文艺复兴时期,人性论的主要内容是反对封建制度和封建道德对个性的束缚,提倡个性解放,具有反封建的作用,但由于它撇开人的社会 性和阶级性去解释人性,掩盖了阶级斗争的实现,后来被资产阶级和修正主义者用来宣扬阶级调和,反对 无产阶级专政。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
人性论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人性论 Tìm thêm nội dung cho: 人性论