Từ: 会心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 会心 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìxīn] hiểu ý; hiểu ngầm; lãnh hội。领会别人没有明白表示的意思。
别有会心
hiểu được ý khác
会心的微笑
mỉm cười hiểu ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
会心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会心 Tìm thêm nội dung cho: 会心