Chữ 塩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塩, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 塩:

塩

Đây là các chữ cấu thành từ này: 塩

塩

Chiết tự chữ 塩

塩 cấu thành từ 6 chữ: 土, 土, 丿, 一, 口, 皿
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 口 khẩu
  • 皿 mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • []

    U+5869, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan2;
    Việt bính: jim4;

    塩

    Nghĩa Trung Việt của từ 塩


    Chữ gần giống với 塩:

    㙙, 㙚, 㙛, 㙜, 㙝, 㙞, 㙟, 堽, 塋, 塌, 塍, 塏, 塐, 塑, 塒, 塓, 塕, 塗, 塘, 塙, 塚, 塜, 塝, 塞, 塡, 塢, 塤, 塩, 填, 塬, 塱, 塞, 塚, 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,

    Dị thể chữ 塩

    鹽,

    Chữ gần giống 塩

    塼, 堅, 堎, 堍, 堌, 堋, 堊, 堉, 堈, 堆,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 塩 Tự hình chữ 塩 Tự hình chữ 塩 Tự hình chữ 塩

    塩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 塩 Tìm thêm nội dung cho: 塩