Từ: thấn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ thấn:

thân, thấn [thân, thấn]

U+4EB2, tổng 9 nét, bộ Đầu 亠
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 親;
Pinyin: qin1, xin1, qing4;
Việt bính: can1;

thân, thấn

Nghĩa Trung Việt của từ 亲

Giản thể của chữ .
thân, như "song thân (cha mẹ); thân cận" (gdhn)

Nghĩa của 亲 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (親)
[qīn]
Bộ: 立 - Lập
Số nét: 9
Hán Việt: THÂN
1. cha; ba; tía; bố; cậu; thầy。父母。
父亲。
cha; ba; bố.
母亲。
mẹ; má; me.
双亲。
song thân; cha mẹ.
2. ruột thịt。血统最接近的。
亲弟兄(同父母的弟兄)。
anh em ruột thịt.
亲叔叔(父母的亲弟弟)。
chú ruột.
3. họ hàng。有血统或婚姻关系的。
亲属。
thân thuộc.
亲戚。
thân thiết; họ hàng.
亲人。
thân nhân.
亲友。
thân hữu.
姑表亲。
anh chị em họ.
沾亲带故。
dính dáng chút quan hệ bạn bè thân thiết.
4. hôn nhân。婚姻。
结亲。
kết hôn.
定亲。
đính hôn.
亲事。
chuyện hôn nhân.
5. vợ mới cưới。指新妇。
聚亲。
lấy vợ.
送亲。
đưa dâu.
迎亲。
đón dâu; rước dâu.
6. gần gũi; thân thiết。关系近;感情好(跟"疏"相对)。
近亲。
gần gũi.
亲密。
thân mật.
亲爱。
thân ái.
亲热。
thân mật.
不分亲疏。
không phân biệt quen hay lạ.
7. tự。亲自。
亲身。
tự thân; đích thân.
亲手。
tự tay.
亲口。
chính miệng.
亲眼所见。
tận mắt thấy.
8. hôn。用嘴唇接触(人或东西),表示亲热。
亲嘴。
hôn môi.
他亲了亲孩子。
anh ấy hôn con.
Ghi chú: 另见q́ng
Từ ghép:
亲爱 ; 亲笔 ; 亲代 ; 亲丁 ; 亲贵 ; 亲和力 ; 亲近 ; 亲眷 ; 亲口 ; 亲历 ; 亲密 ; 亲昵 ; 亲戚 ; 亲切 ; 亲热 ; 亲人 ; 亲善 ; 亲身 ; 亲生 ; 亲事 ; 亲手 ; 亲属 ; 亲随 ; 亲痛仇快 ; 亲王 ; 亲吻 ; 亲信 ; 亲眼 ; 亲友 ; 亲征 ; 亲政 ; 亲知 ; 亲炙 ; 亲自 ; 亲族 ; 亲嘴
Từ phồn thể: (親)
[qìng]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: THÂN
thông gia; sui gia。亲家。
Ghi chú: 另见qīn。
Từ ghép:
亲家 ; 亲家公 ; 亲家母

Chữ gần giống với 亲:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 亲

, ,

Chữ gần giống 亲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 亲 Tự hình chữ 亲 Tự hình chữ 亲 Tự hình chữ 亲

tân, thấn [tân, thấn]

U+5BBE, tổng 10 nét, bộ Miên 宀
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 賓;
Pinyin: bin1, bin4;
Việt bính: ban1;

tân, thấn

Nghĩa Trung Việt của từ 宾

Giản thể của chữ .
tân, như "tân khách" (gdhn)

Nghĩa của 宾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (賓,賔)
[bīn]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 10
Hán Việt: TÂN
1. khách (ngược với "chủ"); khách mời; khách trọ; du khách; người đến thăm。客人(跟"主"相对)。
来宾
khách khứa; tân khách; khách đến
贵宾
khách quý
外宾
khách nước ngoài
喧宾夺主
khách đoạt ngôi chủ; tầm gửi lấn cành; để cái phụ lấn át cái chính
宾至如归
khách đến như ở nhà; đón khách chu đáo; vui lòng khách đến; nhiệt tình với khách
2. họ Tân。姓。
Từ ghép:
宾白 ; 宾词 ; 宾从 ; 宾东 ; 宾服 ; 宾服 ; 宾格 ; 宾馆 ; 宾客 ; 宾客如云 ; 宾客盈门 ; 宾朋 ; 宾夕法尼亚 ; 宾语 ; 宾至如归 ; 宾主

Chữ gần giống với 宾:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𡨄, 𡨌,

Dị thể chữ 宾

, ,

Chữ gần giống 宾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 宾 Tự hình chữ 宾 Tự hình chữ 宾 Tự hình chữ 宾

bấn, thấn [bấn, thấn]

U+6448, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 擯;
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;

bấn, thấn

Nghĩa Trung Việt của từ 摈

Giản thể của chữ .
tấn, như "tấn (không dùng)" (gdhn)

Nghĩa của 摈 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (擯)
[bìn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: TẤN

vứt bỏ; bài trừ; vứt; quẳng。抛弃;排除。
摈诸门外。
quẳng ra ngoài cửa
摈而不用。
vứt không dùng
Từ ghép:
摈斥 ; 摈除 ; 摈黜 ; 摈弃

Chữ gần giống với 摈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Dị thể chữ 摈

, ,

Chữ gần giống 摈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摈 Tự hình chữ 摈 Tự hình chữ 摈 Tự hình chữ 摈

tấn, thấn [tấn, thấn]

U+6BA1, tổng 14 nét, bộ Đãi 歹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 殯;
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;

tấn, thấn

Nghĩa Trung Việt của từ 殡

Giản thể của chữ .

tẫn, như "tẫn (thi thể ở nhà tang lễ)" (gdhn)
thấn, như "thấn (ướp xác, đem xác đi chôn)" (gdhn)

Nghĩa của 殡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (殯)
[bìn]
Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 14
Hán Việt: TẪN; THẤN

quàn; quàn linh cữu。停放灵柩;把灵柩送到埋葬或火化的地方去。
出殡。
quàn linh cữu; đưa đám ma
殡车。
xe tang
Từ ghép:
殡车 ; 殡殓 ; 殡仪馆 ; 殡葬

Chữ gần giống với 殡:

, , , , , ,

Dị thể chữ 殡

, ,

Chữ gần giống 殡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殡 Tự hình chữ 殡 Tự hình chữ 殡 Tự hình chữ 殡

tân, thấn [tân, thấn]

U+8CD3, tổng 14 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bin1, bin4;
Việt bính: ban1
1. [陪賓] bồi tân 2. [賓館] tân quán;

tân, thấn

Nghĩa Trung Việt của từ 賓

(Danh) Khách.
§ Đối lại với chủ
.
◎Như: quý tân khách quý, tương kính như tân kính trọng nhau như khách.
§ Ngày xưa đặt ra năm lễ, trong đó có một lễ gọi là tân lễ , tức là lễ phép khách khứa đi lại thù tạc với nhau.
◇Âu Dương Tu : Chúng tân hoan dã (Túy Ông đình kí ) Khách khứa vui thích vậy.

(Danh)
Họ Tân.

(Động)
Lấy lễ đối đãi.
◇Nam sử : Tri phi thường nhân, tân đãi thậm hậu , (Lạc Văn Nha truyện ) Biết là người khác thường, lấy lễ đối đãi như khách rất hậu.

(Động)
Phục, nghe theo, quy thuận.
◇Quốc ngữ : Man, Di, Nhung, Địch, kì bất tân dã cửu hĩ Man, Di, Nhung, Địch, từ lâu không quy phục nữa.Một âm là thấn.

(Động)
Khước đi, vứt bỏ, ruồng đuổi.
§ Thông .
◇Trang Tử : Tiên sanh cư san lâm, thực tự lật, yếm thông cửu, dĩ thấn quả nhân, cửu hĩ phù! , , , , (Từ vô quỷ ) Tiên sinh ở núi rừng, ăn hạt dẻ, chán hành hẹ, mà khước bỏ quả nhân đã lâu rồi!
tân, như "tân khách" (vhn)

Chữ gần giống với 賓:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 賓

, ,

Chữ gần giống 賓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 賓 Tự hình chữ 賓 Tự hình chữ 賓 Tự hình chữ 賓

thân, thấn [thân, thấn]

U+89AA, tổng 16 nét, bộ Kiến 见 [見]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qin1, qing4, xin1;
Việt bính: can1 can3
1. [旁系親屬] bàng hệ thân thuộc 2. [求親] cầu thân 3. [舉目無親] cử mục vô thân 4. [至親] chí thân 5. [六親] lục thân 6. [內親] nội thân 7. [君親] quân thân 8. [事親] sự thân 9. [事親至孝] sự thân chí hiếu 10. [三親] tam thân 11. [親征] thân chinh 12. [親熱] thân nhiệt;

thân, thấn

Nghĩa Trung Việt của từ 親

(Danh) Cha mẹ. Cũng chỉ riêng cha hoặc mẹ.
◎Như: song thân
cha mẹ.

(Danh)
Bà con, họ hàng, người cùng máu mủ hoặc do hôn nhân mà có quan hệ. Họ gần gọi là thân , họ xa gọi là .
◎Như: cận thân người thân gần, nhân thân bà con bên ngoại, lục thân cha mẹ anh em vợ chồng.

(Danh)
Hôn nhân.
◎Như: kết thân kết hôn, thành thân thành hôn.

(Danh)
Vợ mới cưới.
◎Như: thú thân lấy vợ, nghênh thân đón cô dâu.

(Danh)
Họ Thân.

(Động)
Gần gũi, tiếp xúc.
◎Như: thân cận gần gũi.
◇Luận Ngữ : Phiếm ái chúng nhi thân nhân (Học nhi ) Yêu khắp mọi người mà gần gũi người nhân đức.

(Động)
Thương yêu.
◎Như: tương thân tương ái thương yêu nhau.

(Động)
Kết giao.

(Động)
Được tiếp kiến.
◎Như: nhất thân phương trạch được gần hơi thơm, nói được tiếp kiến một lần lấy làm thích thú lắm.

(Động)
Hôn (dùng môi hôn).

(Tính)
Của mình, của chính mình.
◎Như: thân nhãn mục đổ mắt mình thấy (mắt mình thấy tai mình nghe).

(Tính)
Máu mủ, ruột thịt.
◎Như: thân huynh đệ anh em ruột.

(Tính)
Thông gia.
◎Như: thân gia chỗ dâu gia, sui gia, thân gia mẫu bà sui, chị sui.
§ Ghi chú: Cũng đọc là thấn.

(Tính)
Đáng tin cậy, có quan hệ mật thiết.
◇Mạnh Tử : Vương vô thân thần hĩ (Lương Huệ Vương hạ ) Nhà vua không có bề tôi thân tín vậy.

(Phó)
Tự mình, trực tiếp.
◎Như: thận tự động thủ tự tay làm lấy, sự tất thân cung sự ấy tất tự mình phải làm.
thân, như "thân thiết" (vhn)

Chữ gần giống với 親:

, , , , , , , 𧡣,

Dị thể chữ 親

,

Chữ gần giống 親

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 親 Tự hình chữ 親 Tự hình chữ 親 Tự hình chữ 親

bấn, thấn [bấn, thấn]

U+64EF, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;

bấn, thấn

Nghĩa Trung Việt của từ 擯

(Động) Ruồng đuổi, gạt bỏ.
◎Như: bấn nhi bất dụng
vứt bỏ không dùng.
◇Tô Mạn Thù : Tức bấn ngã quy (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Tức thì đuổi tôi về.

(Động)
Tiếp đãi, nghênh đón.
§ Thông tấn .
◇Chu Lễ : Phàm tứ phương chi sứ giả, đại khách tắc bấn 使, (Thu quan , Tiểu hành nhân ) Phàm sứ giả từ bốn phương đến, khách quan trọng thì tiếp rước.Một âm là thấn.

(Danh)
Người giúp lễ cho chủ gọi là thấn , người giúp lễ cho khách gọi là giới .
tấn, như "tấn (không dùng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 擯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,

Dị thể chữ 擯

,

Chữ gần giống 擯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 擯 Tự hình chữ 擯 Tự hình chữ 擯 Tự hình chữ 擯

tấn, thấn [tấn, thấn]

U+6BAF, tổng 18 nét, bộ Đãi 歹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;

tấn, thấn

Nghĩa Trung Việt của từ 殯

(Danh) Linh cữu đã liệm nhưng chưa chôn.

(Động)
Giữ linh cữu chờ mai táng.

(Động)
Vùi lấp, mai một.
§ Ta quen đọc là thấn.


tấn, như "tấn (xác chết nhập quan chưa chôn)" (vhn)
tằn, như "tằn tiện" (btcn)
thấn, như "thấn (ướp xác, đem xác đi chôn)" (btcn)
tẫn, như "tẫn (thi thể ở nhà tang lễ)" (gdhn)
thắn, như "thẳng thắn" (gdhn)

Chữ gần giống với 殯:

,

Dị thể chữ 殯

,

Chữ gần giống 殯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殯 Tự hình chữ 殯 Tự hình chữ 殯 Tự hình chữ 殯

Nghĩa chữ nôm của chữ: thấn

thấn:thấn (ướp xác, đem xác đi chôn)
thấn󰊽:thấn (ướp xác, đem xác đi chôn)
thấn:thấn (ướp xác, đem xác đi chôn)
thấn:vui thấn thấn (hớn hở)
thấn:vui thấn thấn (hớn hở)
thấn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thấn Tìm thêm nội dung cho: thấn