Từ: 少数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 少数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 少数 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǎoshù] số ít; thiểu số。较小的数量。
少数服从多数。
thiểu số thì phục tùng đa số.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 少

thiếu:thiếu thốn; thiếu tháng
thiểu:thiểu (nhỏ, ít); thiểu não
thẹo:một thẹo
thẻo:thẻo bánh, thẻo vải
thểu:thất thểu
thỉu:bẩn thỉu
xíu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
少数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 少数 Tìm thêm nội dung cho: 少数