Từ: 火警 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火警:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火警 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒjǐng] cháy; báo cháy; vụ cháy; đám cháy。失火的事件(包括成灾的和不成灾的)。
报火警
báo cháy
火警电话
điện thoại báo cháy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 警

cảnh:cảnh sát; cảnh báo
khểnh:khấp khểnh; nằm khểnh
火警 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火警 Tìm thêm nội dung cho: 火警