Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 釧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 釧, chiết tự chữ XOĂN, XOẮN, XUYẾN, XÉN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 釧:
釧
Biến thể giản thể: 钏;
Pinyin: chuan4;
Việt bính: cyun1 cyun3;
釧 xuyến
§ Tục gọi là thủ trạc 手鐲.
(Danh) Họ Xuyến.
xuyến, như "xuyến vàng" (vhn)
xén, như "xén bớt, xen giấy" (btcn)
xoắn, như "xoắn lại, xoắn xít" (btcn)
xoăn, như "tóc xoăn" (gdhn)
Pinyin: chuan4;
Việt bính: cyun1 cyun3;
釧 xuyến
Nghĩa Trung Việt của từ 釧
(Danh) Xuyến, vòng tay (đồ trang sức).§ Tục gọi là thủ trạc 手鐲.
(Danh) Họ Xuyến.
xuyến, như "xuyến vàng" (vhn)
xén, như "xén bớt, xen giấy" (btcn)
xoắn, như "xoắn lại, xoắn xít" (btcn)
xoăn, như "tóc xoăn" (gdhn)
Dị thể chữ 釧
钏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 釧
| xoăn | 釧: | tóc xoăn |
| xoắn | 釧: | xoắn lại, xoắn xít |
| xuyến | 釧: | xuyến vàng |
| xén | 釧: | xén bớt, xen giấy |

Tìm hình ảnh cho: 釧 Tìm thêm nội dung cho: 釧
