Chữ 釧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 釧, chiết tự chữ XOĂN, XOẮN, XUYẾN, XÉN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 釧:

釧 xuyến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 釧

Chiết tự chữ xoăn, xoắn, xuyến, xén bao gồm chữ 金 川 hoặc 釒 川 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 釧 cấu thành từ 2 chữ: 金, 川
  • ghim, găm, kim
  • xiên, xuyên
  • 2. 釧 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 川
  • kim, thực
  • xiên, xuyên
  • xuyến [xuyến]

    U+91E7, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chuan4;
    Việt bính: cyun1 cyun3;

    xuyến

    Nghĩa Trung Việt của từ 釧

    (Danh) Xuyến, vòng tay (đồ trang sức).
    § Tục gọi là thủ trạc
    .

    (Danh)
    Họ Xuyến.

    xuyến, như "xuyến vàng" (vhn)
    xén, như "xén bớt, xen giấy" (btcn)
    xoắn, như "xoắn lại, xoắn xít" (btcn)
    xoăn, như "tóc xoăn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 釧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 釧

    ,

    Chữ gần giống 釧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 釧 Tự hình chữ 釧 Tự hình chữ 釧 Tự hình chữ 釧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 釧

    xoăn:tóc xoăn
    xoắn:xoắn lại, xoắn xít
    xuyến:xuyến vàng
    xén:xén bớt, xen giấy
    釧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 釧 Tìm thêm nội dung cho: 釧