Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 会车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 会车 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìchē] giao lộ。相向行驶的列车、汽车等同时在某一地点交错通过。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
会车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会车 Tìm thêm nội dung cho: 会车