Cao su chống va đập cửa

Chữ 车 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 车, chiết tự chữ XA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 车:

车 xa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 车

Chiết tự chữ xa bao gồm chữ 一 𠃋 十 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

车 cấu thành từ 3 chữ: 一, 𠃋, 十
  • nhất, nhắt, nhứt
  • 𠃋
  • thập
  • xa [xa]

    U+8F66, tổng 4 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 車;
    Pinyin: che1, ju1;
    Việt bính: ce1 geoi1;

    xa

    Nghĩa Trung Việt của từ 车

    Giản thể của chữ .
    xa, như "khí xa (xe hơi, ô tô),xa giá (xe vua đi)" (gdhn)

    Nghĩa của 车 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (車)
    [chē]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 7
    Hán Việt: XA
    1. xe; xa。陆地上有轮子的运输工具。
    火车。
    hoả xa
    汽车。
    xe hơi.
    马车。
    xe ngựa.
    2. guồng; ròng rọc。利用轮轴旋转的工具。
    纺车。
    guồng kéo sợi.
    滑车。
    ròng rọc.
    水车。
    guồng nước.
    3. máy móc。机器。
    开车。
    mở máy.
    车间。
    phân xưởng.
    4. tiện; gọt (bằng máy)。用车床切削东西。
    车圆。
    tiện thành hình tròn.
    车光。
    tiện nhẵn.
    5. guồng nước。用水车取水。
    车水。
    guồng nước.

    6. quay; xoay (thường chỉ cơ thể)。转动(多指身体)。
    车过头来。
    quay đầu lại.
    7. họ Xa。姓。
    Ghi chú: 另见jū。
    Từ ghép:
    车把 ; 车把势 ; 车场 ; 车床 ; 车次 ; 车刀 ; 车到山前必有路 ; 车道 ; 车灯 ; 车队 ; 车夫 ; 车盖 ; 车工 ; 车钩 ; 车轱辘 ; 车轱辘话 ; 车祸 ; 车技 ; 车驾 ; 车间 ; 车口 ; 车库 ; 车梁木 ; 车辆 ; 车辆厂 ; 车裂 ; 车流 ; 车轮 ; 车轮战 ; 车马费 ; 车门 ; 车皮 ; 车票 ; 车前 ; 车钱 ; 车身 ; 车水马龙 ; 车速 ; 车胎 ; 车条 ; 车厢 ; 车辕 ; 车载斗量 ; 车站 ; 车照 ; 车辙 ; 车轴 ; 车轴草 ; 车子
    Từ phồn thể: (車)
    [jū]
    Bộ: 车(Xa)
    Hán Việt: XA
    con xe; quân xa (trong cờ tướng)。象棋棋子的一种。
    Ghi chú: 另见chē。

    Chữ gần giống với 车:

    ,

    Dị thể chữ 车

    ,

    Chữ gần giống 车

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 车 Tự hình chữ 车 Tự hình chữ 车 Tự hình chữ 车

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

    xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
    车 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 车 Tìm thêm nội dung cho: 车