Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 刻苦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刻苦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khắc khổ
Công phu hết sức.Nhẫn nại chịu khó.Dè sẻn tằn tiện.

Nghĩa của 刻苦 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèkǔ] 1. khắc khổ; chịu khó。肯下苦功夫,很能吃苦。
刻苦研究。
khắc khổ nghiên cứu.
学习刻苦。
học tập khắc khổ.
2. giản dị; bình dị。俭朴。
他的生活一向很刻苦。
anh ấy sống rất giản dị bấy lâu nay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù
刻苦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刻苦 Tìm thêm nội dung cho: 刻苦