Cao su chống va đập cửa

Từ: 正割 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正割:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正割 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènggē] hàm số lượng giác。见〖三角函数〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 割

cát:cát cứ; cát tuyến
cắt:cắt đứt; cắt bỏ đi
xắt:xắt rau
正割 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正割 Tìm thêm nội dung cho: 正割