Từ: tay không tấc sắt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tay không tấc sắt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: taykhôngtấcsắt

Dịch tay không tấc sắt sang tiếng Trung hiện đại:

赤手空拳 《形容两手空空, 没有任何可以凭借的东西。》
手无寸铁 《形容手里没有任何武器。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tay

tay𢬣:cánh tay; ra tay; tay súng
tay:cánh tay; ra tay; tay súng
tay𪮏:cánh tay; ra tay; tay súng

Nghĩa chữ nôm của chữ: không

không: 
không:không có
không:không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tấc

tấc𡬷:tấc lòng
tấc𫴯:một tấc (1/10 của mét khối)
tấc󰑪:áo tấc (áo lụa mỏng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sắt

sắt:sắt (con chấy, con rận)
sắt:cầm sắt
sắt:sắt (con chấy, con rận)
sắt:sắt thép, mặt sắt
sắt:sắt thép, mặt sắt
sắt𨫊:sắt thép
sắt:sắt thép, mặt sắt
tay không tấc sắt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tay không tấc sắt Tìm thêm nội dung cho: tay không tấc sắt