Từ: 缝缝连连 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缝缝连连:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缝缝连连 trong tiếng Trung hiện đại:

[féngféngliánlián] may vá (nói chung về việc may vá)。泛指缝补工作。
拆拆洗洗、缝缝连连的活儿,她都很内行。
việc may vá, giặt giũ chị ấy rất thạo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缝

phùng:phùng (may vá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缝

phùng:phùng (may vá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên
缝缝连连 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缝缝连连 Tìm thêm nội dung cho: 缝缝连连