Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 缝缝连连 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缝缝连连:
Nghĩa của 缝缝连连 trong tiếng Trung hiện đại:
[féngféngliánlián] may vá (nói chung về việc may vá)。泛指缝补工作。
拆拆洗洗、缝缝连连的活儿,她都很内行。
việc may vá, giặt giũ chị ấy rất thạo.
拆拆洗洗、缝缝连连的活儿,她都很内行。
việc may vá, giặt giũ chị ấy rất thạo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缝
| phùng | 缝: | phùng (may vá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缝
| phùng | 缝: | phùng (may vá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 连
| liên | 连: | liên miên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 连
| liên | 连: | liên miên |

Tìm hình ảnh cho: 缝缝连连 Tìm thêm nội dung cho: 缝缝连连
