Chữ 啓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啓, chiết tự chữ KHẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啓:

啓 khải

Đây là các chữ cấu thành từ này: 啓

啓

Chiết tự chữ 啓

Chiết tự chữ khải bao gồm chữ 戶 攴 口 hoặc 戶 攵 口 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 啓 cấu thành từ 3 chữ: 戶, 攴, 口
  • 戶 hộ
  • 攴 phộc
  • 口 khẩu
  • 2. 啓 cấu thành từ 3 chữ: 戶, 攵, 口
  • 戶 hộ
  • 攵 phộc, truy
  • 口 khẩu
  • khải [khải]

    U+5553, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi3;
    Việt bính: kai2;

    啓 khải

    Nghĩa Trung Việt của từ 啓


    § Như chữ 啟
    .
    khải, như "khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)" (vhn)

    Chữ gần giống với 啓:

    㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Dị thể chữ 啓

    啟, 启,

    Chữ gần giống 啓

    呡, 嗤, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 啓 Tự hình chữ 啓 Tự hình chữ 啓 Tự hình chữ 啓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 啓

    khải啓:khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)
    khới啓: 
    啓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 啓 Tìm thêm nội dung cho: 啓