Từ: 匪帮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匪帮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 匪帮 trong tiếng Trung hiện đại:

[fěibāng] bọn giặc; bọn trộm cướp; băng cướp。有组织的匪徒或行为如同盗匪的反动政治集团。
法西斯匪帮
bọn phát xít; băng đảng phát xít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匪

phỉ:thổ phỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帮

bang:phỉ bang (bọn cướp)
匪帮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匪帮 Tìm thêm nội dung cho: 匪帮