Từ: 凱旋門 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凱旋門:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khải toàn môn
Nguyên là một loại kiến trúc dùng làm kỉ niệm chiến thắng vào thời La Mã cổ cho tới thời quân chủ ở Âu châu. Sau cũng phiếm chỉ cổng xây cất lên để kỉ niệm chiến công.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凱

khải:khải hoàn
ngai:ngai vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旋

toàn:toàn (quay vòng; phút trót)
triền:triền (xoay vòng; trở về)
triệng:triệng qua
trình:trùng trình
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 門

mon:mon men
món:món ăn
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
凱旋門 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凱旋門 Tìm thêm nội dung cho: 凱旋門