Từ: con ba ba có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ con ba ba:

Đây là các chữ cấu thành từ này: con • ba • ba

Dịch con ba ba sang tiếng Trung hiện đại:

鳖 《爬行动物, 生活在水中, 形状像龟, 背甲上有软皮。也叫甲鱼或团鱼。有的地区叫黿。俗称王八。Còngọi là 甲鱼, 团鱼, 王八。》
地鳖 《昆虫, 身体扁, 棕黑色, 雄的有翅, 雌的无翅。常在住宅墙根的土内活动。可入药。》
地鳖虫 《步行虫科的甲虫, 身体扁, 棕黑色, 雄的有翅, 雌的无翅常在住宅墙根的土内活动。中医用作通经的药物, 也用来治跌打损伤。通称"土鳖"。》
甲鱼 《见"鳖"(biē)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: con

con𡥵:đẻ con, con cái; bà con
con昆:đẻ con, con cái; bà con

Nghĩa chữ nôm của chữ: ba

ba𠀧:số ba
ba吧:ba hoa
ba巴:ba má; ba mươi
ba波:phong ba
ba爬:ba (gãi, cào)
ba爸:ba má
ba疤:ba ngận (vết sẹo)
ba笆:ba đẩu (các loại thúng mủng)
ba芭:ba tiêu (cây chuối)
ba菠:ba thái (rau mùng tơi)
ba葩:kì ba (tác phẩm hay)
ba蚆:con ba ba
ba豝:ba chạc
ba𮠟:(Phiên âm Bar)
ba鈀:ba (cái bừa)
ba钯:ba (cái bừa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ba

ba𠀧:số ba
ba吧:ba hoa
ba巴:ba má; ba mươi
ba波:phong ba
ba爬:ba (gãi, cào)
ba爸:ba má
ba疤:ba ngận (vết sẹo)
ba笆:ba đẩu (các loại thúng mủng)
ba芭:ba tiêu (cây chuối)
ba菠:ba thái (rau mùng tơi)
ba葩:kì ba (tác phẩm hay)
ba蚆:con ba ba
ba豝:ba chạc
ba𮠟:(Phiên âm Bar)
ba鈀:ba (cái bừa)
ba钯:ba (cái bừa)
con ba ba tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: con ba ba Tìm thêm nội dung cho: con ba ba