Từ: 地保 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地保:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地保 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìbǎo] lính bảo an địa phương (thời Thanh và đầu thời dân quốc ở Trung Quốc)。清朝和民国初年在地方上为官府办差的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)
地保 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地保 Tìm thêm nội dung cho: 地保