Từ: 航空 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 航空:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hàng không
Dùng phi cơ, phi thuyền... chuyên chở trong không trung.

Nghĩa của 航空 trong tiếng Trung hiện đại:

[hángkōng] 1. hàng không。指飞机在空中飞行。
航空事业
ngành hàng không
航空公司
công ty hàng không
民用航空
hàng không dân dụng
2. hàng không (chỉ những việc có liên quan đến hàng không)。跟飞机飞行有关的。
航空信
thư hàng không; thư gởi bằng máy bay
航空函件
thư từ hàng không.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 航

hàng:hàng hải, hàng không

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 
航空 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 航空 Tìm thêm nội dung cho: 航空