Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 司仪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 司仪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 司仪 trong tiếng Trung hiện đại:

[sīyí] người điều khiển chương trình; người điều khiển nghi thức của buổi lễ; người chủ trì。举行典礼或召开大会时报告进行程序的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 司

ti:công ti
:trai tơ
:tư đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仪

nghi:nghi thức
司仪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 司仪 Tìm thêm nội dung cho: 司仪