Chữ 利 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 利, chiết tự chữ LÌ, LỜI, LỢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利:

利 lợi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 利

Chiết tự chữ lì, lời, lợi bao gồm chữ 禾 刀 hoặc 禾 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 利 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 刀
  • hoà, hòa
  • dao, đao, đeo
  • 2. 利 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 刂
  • hoà, hòa
  • đao, đao đứng
  • lợi [lợi]

    U+5229, tổng 7 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li4, bie4;
    Việt bính: lei6
    1. [阿非利加] a phi lợi gia 2. [英吉利海峽] anh cát lợi hải hạp 3. [奧地利] áo địa lợi 4. [地利] địa lợi 5. [圖利] đồ lợi 6. [巴利維亞] ba lợi duy á 7. [薄利] bạc lợi 8. [本利] bản lợi, bổn lợi 9. [不利] bất lợi 10. [公利] công lợi 11. [戰利品] chiến lợi phẩm 12. [專利] chuyên lợi 13. [名韁利鎖] danh cương lợi tỏa 14. [名利] danh lợi 15. [互利] hỗ lợi 16. [匈牙利] hung nha lợi 17. [利益] lợi ích 18. [利病] lợi bệnh 19. [利比亞] lợi bỉ á 20. [利名] lợi danh 21. [利用] lợi dụng 22. [利害] lợi hại 23. [利己] lợi kỉ 24. [利口] lợi khẩu 25. [利器] lợi khí 26. [利金] lợi kim 27. [利源] lợi nguyên 28. [利權] lợi quyền 29. [利息] lợi tức 30. [利子] lợi tử 31. [利他] lợi tha 32. [利他主義] lợi tha chủ nghĩa 33. [分利] phân lợi 34. [權利] quyền lợi 35. [西伯利亞] tây bá lợi á 36. [勝利] thắng lợi 37. [塔利班] tháp lợi ban 38. [便利] tiện lợi;

    lợi

    Nghĩa Trung Việt của từ 利

    (Tính) Sắc, bén.
    ◎Như: lợi khí
    binh khí sắc bén, phong lợi sắc bén.

    (Tính)
    Nhanh, mạnh.
    ◎Như: lợi khẩu miệng lưỡi lanh lợi.
    ◇Tấn Thư : Phong lợi, bất đắc bạc dã , (Vương Tuấn truyện ) Gió mạnh, không đậu thuyền được.

    (Tính)
    Thuận tiện, tốt đẹp.
    ◎Như: đại cát đại lợi rất tốt lành và thuận lợi.

    (Động)
    Có ích cho.
    ◎Như: ích quốc lợi dân làm ích cho nước làm lợi cho dân, lợi nhân lợi kỉ làm ích cho người làm lợi cho mình.

    (Động)
    Lợi dụng.

    (Động)
    Tham muốn.
    ◇Lễ Kí : Tiên tài nhi hậu lễ, tắc dân lợi , (Phường kí ).

    (Danh)
    Sự có ích, công dụng của vật gì.
    ◎Như: ngư ông đắc lợi ông chài được lợi.

    (Danh)
    Nguồn lợi, tài nguyên.
    ◇Chiến quốc sách : Đại vương chi quốc, tây hữu Ba Thục, Hán Trung chi lợi , 西, (Tần sách nhất ) Nước của đại vương phía tây có những nguồn lợi của Ba Thục, Hán Trung.

    (Danh)
    Tước thưởng, lợi lộc.
    ◇Lễ Kí : Sự quân đại ngôn nhập tắc vọng đại lợi, tiểu ngôn nhập tắc vọng tiểu lợi , (Biểu kí ).

    (Danh)
    Lãi, tiền lời sinh ra nhờ tiền vốn.
    ◎Như: lợi thị tam bội tiền lãi gấp ba, lợi tức tiền lời.

    (Danh)
    Họ Lợi.

    lợi, như "ích lợi" (vhn)
    lời, như "lời lãi" (btcn)
    lì, như "phẳng lì; lì lợm" (gdhn)

    Nghĩa của 利 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lì]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 7
    Hán Việt: LỢI
    1. sắc; sắc bén。锋利;锐利(跟"钝"相对)。
    利刃。
    dao sắc; dao bén.
    利爪。
    móng tay sắc.
    2. thuận lợi; tiện lợi。顺利; 便利。
    不利。
    bất lợi.
    成败利钝。
    thành công thất bại, khó khăn thuận lợi.
    3. lợi ích; bổ ích。利益(跟"害或弊"相对)。
    利弊。
    lợi và hại.
    有利。
    có lợi.
    兴利除害。
    lấy cái tốt loại trừ cái xấu.
    4. lợi nhuận; lợi tức; lời lãi; lãi。利润或利息。
    暴利。
    lãi nặng.
    薄利多销。
    bán nhiều nhưng lời thì ít.
    本利两清。
    vốn lãi rõ ràng.
    5. làm lợi; lợi cho。使有利。
    毫不利已,专门利人。
    không mảy may ích kỷ, làm lợi cho người khác.
    6. họ Lợi。(Ĺ)姓。
    Từ ghép:
    利弊 ; 利比里亚 ; 利比亚 ; 利伯维尔 ; 利导 ; 利钝 ; 利害 ; 利害 ; 利己主义 ; 利金 ; 利口 ; 利令智昏 ; 利隆圭 ; 利禄 ; 利率 ; 利落 ; 利马 ; 利尿 ; 利器 ; 利钱 ; 利权 ; 利刃 ; 利润 ; 利市 ; 利税 ; 利索 ; 利息 ; 利雅得 ; 利益 ; 利用 ; 利诱 ; 利于 ; 利欲熏心 ; 利嘴

    Chữ gần giống với 利:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠛒, 𠛣, 𠛤,

    Dị thể chữ 利

    𥝢,

    Chữ gần giống 利

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 利 Tự hình chữ 利 Tự hình chữ 利 Tự hình chữ 利

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

    :phẳng lì; lì lợm
    lời:lời lãi
    lợi:ích lợi
    利 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 利 Tìm thêm nội dung cho: 利