Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 利 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 利, chiết tự chữ LÌ, LỜI, LỢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利:
利
Pinyin: li4, bie4;
Việt bính: lei6
1. [阿非利加] a phi lợi gia 2. [英吉利海峽] anh cát lợi hải hạp 3. [奧地利] áo địa lợi 4. [地利] địa lợi 5. [圖利] đồ lợi 6. [巴利維亞] ba lợi duy á 7. [薄利] bạc lợi 8. [本利] bản lợi, bổn lợi 9. [不利] bất lợi 10. [公利] công lợi 11. [戰利品] chiến lợi phẩm 12. [專利] chuyên lợi 13. [名韁利鎖] danh cương lợi tỏa 14. [名利] danh lợi 15. [互利] hỗ lợi 16. [匈牙利] hung nha lợi 17. [利益] lợi ích 18. [利病] lợi bệnh 19. [利比亞] lợi bỉ á 20. [利名] lợi danh 21. [利用] lợi dụng 22. [利害] lợi hại 23. [利己] lợi kỉ 24. [利口] lợi khẩu 25. [利器] lợi khí 26. [利金] lợi kim 27. [利源] lợi nguyên 28. [利權] lợi quyền 29. [利息] lợi tức 30. [利子] lợi tử 31. [利他] lợi tha 32. [利他主義] lợi tha chủ nghĩa 33. [分利] phân lợi 34. [權利] quyền lợi 35. [西伯利亞] tây bá lợi á 36. [勝利] thắng lợi 37. [塔利班] tháp lợi ban 38. [便利] tiện lợi;
利 lợi
Nghĩa Trung Việt của từ 利
(Tính) Sắc, bén.◎Như: lợi khí 利器 binh khí sắc bén, phong lợi 鋒利 sắc bén.
(Tính) Nhanh, mạnh.
◎Như: lợi khẩu 利口 miệng lưỡi lanh lợi.
◇Tấn Thư 晉書: Phong lợi, bất đắc bạc dã 風利, 不得泊也 (Vương Tuấn truyện 王濬傳) Gió mạnh, không đậu thuyền được.
(Tính) Thuận tiện, tốt đẹp.
◎Như: đại cát đại lợi 大吉大利 rất tốt lành và thuận lợi.
(Động) Có ích cho.
◎Như: ích quốc lợi dân 益國利民 làm ích cho nước làm lợi cho dân, lợi nhân lợi kỉ 利人利己 làm ích cho người làm lợi cho mình.
(Động) Lợi dụng.
(Động) Tham muốn.
◇Lễ Kí 禮記: Tiên tài nhi hậu lễ, tắc dân lợi 先財而後禮, 則民利 (Phường kí 坊記).
(Danh) Sự có ích, công dụng của vật gì.
◎Như: ngư ông đắc lợi 漁翁得利 ông chài được lợi.
(Danh) Nguồn lợi, tài nguyên.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Đại vương chi quốc, tây hữu Ba Thục, Hán Trung chi lợi 大王之國, 西有巴蜀, 漢中之利 (Tần sách nhất 秦策一) Nước của đại vương phía tây có những nguồn lợi của Ba Thục, Hán Trung.
(Danh) Tước thưởng, lợi lộc.
◇Lễ Kí 禮記: Sự quân đại ngôn nhập tắc vọng đại lợi, tiểu ngôn nhập tắc vọng tiểu lợi 事君大言入則望大利, 小言入則望小利 (Biểu kí 表記).
(Danh) Lãi, tiền lời sinh ra nhờ tiền vốn.
◎Như: lợi thị tam bội 利市三倍 tiền lãi gấp ba, lợi tức 利息 tiền lời.
(Danh) Họ Lợi.
lợi, như "ích lợi" (vhn)
lời, như "lời lãi" (btcn)
lì, như "phẳng lì; lì lợm" (gdhn)
Nghĩa của 利 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 7
Hán Việt: LỢI
1. sắc; sắc bén。锋利;锐利(跟"钝"相对)。
利刃。
dao sắc; dao bén.
利爪。
móng tay sắc.
2. thuận lợi; tiện lợi。顺利; 便利。
不利。
bất lợi.
成败利钝。
thành công thất bại, khó khăn thuận lợi.
3. lợi ích; bổ ích。利益(跟"害或弊"相对)。
利弊。
lợi và hại.
有利。
có lợi.
兴利除害。
lấy cái tốt loại trừ cái xấu.
4. lợi nhuận; lợi tức; lời lãi; lãi。利润或利息。
暴利。
lãi nặng.
薄利多销。
bán nhiều nhưng lời thì ít.
本利两清。
vốn lãi rõ ràng.
5. làm lợi; lợi cho。使有利。
毫不利已,专门利人。
không mảy may ích kỷ, làm lợi cho người khác.
6. họ Lợi。(Ĺ)姓。
Từ ghép:
利弊 ; 利比里亚 ; 利比亚 ; 利伯维尔 ; 利导 ; 利钝 ; 利害 ; 利害 ; 利己主义 ; 利金 ; 利口 ; 利令智昏 ; 利隆圭 ; 利禄 ; 利率 ; 利落 ; 利马 ; 利尿 ; 利器 ; 利钱 ; 利权 ; 利刃 ; 利润 ; 利市 ; 利税 ; 利索 ; 利息 ; 利雅得 ; 利益 ; 利用 ; 利诱 ; 利于 ; 利欲熏心 ; 利嘴
Số nét: 7
Hán Việt: LỢI
1. sắc; sắc bén。锋利;锐利(跟"钝"相对)。
利刃。
dao sắc; dao bén.
利爪。
móng tay sắc.
2. thuận lợi; tiện lợi。顺利; 便利。
不利。
bất lợi.
成败利钝。
thành công thất bại, khó khăn thuận lợi.
3. lợi ích; bổ ích。利益(跟"害或弊"相对)。
利弊。
lợi và hại.
有利。
có lợi.
兴利除害。
lấy cái tốt loại trừ cái xấu.
4. lợi nhuận; lợi tức; lời lãi; lãi。利润或利息。
暴利。
lãi nặng.
薄利多销。
bán nhiều nhưng lời thì ít.
本利两清。
vốn lãi rõ ràng.
5. làm lợi; lợi cho。使有利。
毫不利已,专门利人。
không mảy may ích kỷ, làm lợi cho người khác.
6. họ Lợi。(Ĺ)姓。
Từ ghép:
利弊 ; 利比里亚 ; 利比亚 ; 利伯维尔 ; 利导 ; 利钝 ; 利害 ; 利害 ; 利己主义 ; 利金 ; 利口 ; 利令智昏 ; 利隆圭 ; 利禄 ; 利率 ; 利落 ; 利马 ; 利尿 ; 利器 ; 利钱 ; 利权 ; 利刃 ; 利润 ; 利市 ; 利税 ; 利索 ; 利息 ; 利雅得 ; 利益 ; 利用 ; 利诱 ; 利于 ; 利欲熏心 ; 利嘴
Dị thể chữ 利
𥝢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |

Tìm hình ảnh cho: 利 Tìm thêm nội dung cho: 利
