Chữ 錟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 錟, chiết tự chữ ĐÀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錟:

錟

Đây là các chữ cấu thành từ này: 錟

錟

Chiết tự chữ 錟

Chiết tự chữ đàm bao gồm chữ 金 炎 hoặc 釒 炎 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 錟 cấu thành từ 2 chữ: 金, 炎
  • 金 ghim, găm, kim
  • 炎 diễm, viêm, đàm
  • 2. 錟 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 炎
  • 釒 kim, thực
  • 炎 diễm, viêm, đàm
  • []

    U+931F, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 锬;
    Pinyin: tan2, xian1, yan3;
    Việt bính: taam4;

    錟

    Nghĩa Trung Việt của từ 錟


    đàm, như "đàm (trường mâu đời xưa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 錟:

    䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

    Dị thể chữ 錟

    锬,

    Chữ gần giống 錟

    鉄, 鋏, 鋙, 鋘, 鋗, 鋖, 鋕, 鋔, 鋓, 鋒,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 錟 Tự hình chữ 錟 Tự hình chữ 錟 Tự hình chữ 錟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 錟

    đàm錟:đàm (trường mâu đời xưa)
    錟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 錟 Tìm thêm nội dung cho: 錟