Từ: 道藏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 道藏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 道 • 藏

Nghĩa của 道藏 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàozàng] đạo tạng; kho tàng kinh điển đạo giáo; kho kinh。道教书籍的总称,包括周秦以下道家子书及六朝以来道教经典。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo道:bán dạo; dạo chơi
giạo道: 
nhạo道:nhộn nhạo
đạo道:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng藏:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng藏:Đạo tạng, Tây Tạng
道藏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 道藏 Tìm thêm nội dung cho: 道藏