Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 架子 trong tiếng Trung hiện đại:
[jià·zi] 1. cái giá; giá (treo, gác đồ vật)。(架子儿)由若干材料纵横交叉地构成的东西,用来放置器物、支撑物体或安装工具等。
花瓶架子。
cái giá để lọ hoa.
保险刀的架子。
xương đòn
2. cái khung; sườn bài。比喻事物的组织、结构。
写文章要先搭好架子。
viết văn trước hết phải dựng lên sườn bài.
3. lên mặt; tự cao tự đại; dáng vẻ kiêu ngạo; dáng vẻ ngông nghênh; ra vẻ; ta đây; phách lối; kiêu ngạo; kiêu căng。自高自大、装腔作势的作风。
官架子。
quan liêu.
拿架子。
làm ra vẻ.
党委书记一点架子都没有。
thư ký đảng uỷ không có một chút gì tỏ ra kiêu ngạo.
4. tư thế; dáng điệu; cách; thói; kiểu。架势。
锄地有锄地的架子,一拿锄头就看出他是内行。
cuốc đất cũng phải có tư thế của cuốc đất, nhìn anh ấy cầm cuốc biết ngay là người thành thạo.
花瓶架子。
cái giá để lọ hoa.
保险刀的架子。
xương đòn
2. cái khung; sườn bài。比喻事物的组织、结构。
写文章要先搭好架子。
viết văn trước hết phải dựng lên sườn bài.
3. lên mặt; tự cao tự đại; dáng vẻ kiêu ngạo; dáng vẻ ngông nghênh; ra vẻ; ta đây; phách lối; kiêu ngạo; kiêu căng。自高自大、装腔作势的作风。
官架子。
quan liêu.
拿架子。
làm ra vẻ.
党委书记一点架子都没有。
thư ký đảng uỷ không có một chút gì tỏ ra kiêu ngạo.
4. tư thế; dáng điệu; cách; thói; kiểu。架势。
锄地有锄地的架子,一拿锄头就看出他是内行。
cuốc đất cũng phải có tư thế của cuốc đất, nhìn anh ấy cầm cuốc biết ngay là người thành thạo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 架
| dứa | 架: | cây dứa; quả dứa |
| giá | 架: | giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng) |
| giứa | 架: | |
| gá | 架: | gá tiếng (giả vờ) |
| rớ | 架: | rớ đến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 架子 Tìm thêm nội dung cho: 架子
