Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: trạch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ trạch:

宅 trạch择 trạch泽 trạch翟 địch, trạch擇 trạch澤 trạch

Đây là các chữ cấu thành từ này: trạch

trạch [trạch]

U+5B85, tổng 6 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhai2;
Việt bính: zaak6
1. [安宅] an trạch 2. [陰宅] âm trạch 3. [本宅] bổn trạch, bản trạch 4. [乾宅] càn trạch, kiền trạch 5. [居宅] cư trạch 6. [陽宅] dương trạch 7. [家宅] gia trạch 8. [坤宅] khôn trạch;

trạch

Nghĩa Trung Việt của từ 宅

(Danh) Chỗ ở, nhà.
◎Như: quốc dân trụ trạch
nhà của nhà nước hay đoàn thể tư nhân đầu tư xây cất cho dân.
◇Pháp Hoa Kinh : Tài phú vô lượng, đa hữu điền trạch, cập chư đồng bộc , , (Thí dụ phẩm đệ tam ) Tiền của giàu có vô cùng, lắm ruộng nương nhà cửa và tôi tớ.

(Danh)
Mồ mả.
◎Như: trạch triệu phần mộ, mồ mả.
◇Lễ Kí : Đại phu bốc trạch dữ táng nhật (Tạp kí ) Đại phu bói xem phần mộ và ngày chôn.

(Động)
Ở, giữ.
◇Thư Kinh : Trạch tâm tri huấn (Khang cáo ) Giữ lòng (ngay) và biết giáo huấn.

(Động)
Yên định, an trụ.
◇Thư Kinh : Diệc duy trợ vương trạch thiên mệnh (Khang cáo ) Cũng mưu giúp vua yên định mệnh trời.
trạch, như "thổ trạch" (vhn)

Nghĩa của 宅 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhái]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 6
Hán Việt: TRẠCH
nơi ở; chỗ ở。住所;住宅。
家宅
nhà cửa; nhà ở.
深宅大院。
cửa cao nhà rộng
Từ ghép:
宅第 ; 宅基 ; 宅门 ; 宅院 ; 宅子

Chữ gần giống với 宅:

, , , , , , ,

Chữ gần giống 宅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 宅 Tự hình chữ 宅 Tự hình chữ 宅 Tự hình chữ 宅

trạch [trạch]

U+62E9, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 擇;
Pinyin: ze2, zhai2;
Việt bính: zaak6;

trạch

Nghĩa Trung Việt của từ 择

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 择 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (擇)
[zé]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: TRẠCH
chọn; lựa chọn。挑选。
选择
chọn lọc
择善而从
chọn điều thiện mà theo
饥不择食。
đói thì ăn gì cũng được
两者任择其一。
chọn một trong hai.
不择手段。
không từ một thủ đoạn nào.
Từ ghép:
择吉 ; 择交 ; 择偶 ; 择期 ; 择优
Từ phồn thể: (擇)
[zhái]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TRẠCH
chọn; lựa chọn。义同"择"(zé),用于以下各条。
Từ ghép:
择不开 ; 择菜 ; 择席

Chữ gần giống với 择:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Dị thể chữ 择

,

Chữ gần giống 择

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 择 Tự hình chữ 择 Tự hình chữ 择 Tự hình chữ 择

trạch [trạch]

U+6CFD, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 澤;
Pinyin: ze2, duo2, shi4, yi4;
Việt bính: zaak6;

trạch

Nghĩa Trung Việt của từ 泽

Giản thể của chữ .
trạch, như "hồ trạch (ao , hồ)" (gdhn)

Nghĩa của 泽 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (澤)
[zé]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: TRẠCH
1. sông; ngòi; đầm。聚水的地方。
沼泽
ao đầm
湖泽
ao hồ; sông hồ
深山大泽
rừng sâu sông lớn
2. ẩm; ướt。湿。
润泽
ẩm ướt
3. sáng bóng (kim loại, châu ngọc...)。金属、珠玉等的光。
光泽
sáng bóng
色泽
màu sắc
4. ân huệ; ơn huệ。恩惠。
恩泽
ân trạch; ân huệ
Từ ghép:
泽国

Chữ gần giống với 泽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Dị thể chữ 泽

,

Chữ gần giống 泽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泽 Tự hình chữ 泽 Tự hình chữ 泽 Tự hình chữ 泽

địch, trạch [địch, trạch]

U+7FDF, tổng 14 nét, bộ Vũ 羽
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: di2, zhai2;
Việt bính: dik6 zaak6;

địch, trạch

Nghĩa Trung Việt của từ 翟

(Danh) Lông đuôi chim trĩ.

(Danh)
Lông đuôi chim trĩ dùng để múa thời xưa.
◇Thi Kinh
: Tả thủ chấp thược, Hữu thủ chấp địch , (Bội phong , Giản hề ) Tay trái cầm ống sáo, Tay phải cầm lông đuôi chim trĩ.

(Danh)
Dân tộc ở bắc Trung Quốc ngày xưa.
§ Thông địch .Một âm là trạch.

(Danh)
Họ Trạch.
địch, như "địch (chim trĩ đuôi dài)" (gdhn)

Nghĩa của 翟 trong tiếng Trung hiện đại:

[dí]Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỊCH
1. gà gô; đa đa (gà rừng đuôi dài, nói trong sách cổ)。古书上指长尾的野鸡。
2. quạt lông gà; dụng cụ làm bằng lông gà để múa thời xưa。古代用做舞具的野鸡的羽毛。
3. họ Địch。姓。
[zhái]
Bộ: 羽(Vũ)
Hán Việt: TRÁC
họ Trác。姓。

Chữ gần giống với 翟:

, , , , , , , , , 𦑅, 𦑗,

Chữ gần giống 翟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 翟 Tự hình chữ 翟 Tự hình chữ 翟 Tự hình chữ 翟

trạch [trạch]

U+64C7, tổng 16 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ze2, zhai2;
Việt bính: zaak6
1. [選擇] tuyển trạch;

trạch

Nghĩa Trung Việt của từ 擇

(Động) Chọn, lựa.
◎Như: trạch lân
chọn láng giềng.
◇Tô Tuân : Kinh sư chấn kinh, phương mệnh trạch súy (Trương Ích Châu họa tượng kí ) Kinh sư chấn động, mới có lệnh tuyển nguyên soái.

(Động)
Phân biệt, khác biệt.
trạch, như "trạch (chọn lựa)" (vhn)

Chữ gần giống với 擇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,

Dị thể chữ 擇

,

Chữ gần giống 擇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 擇 Tự hình chữ 擇 Tự hình chữ 擇 Tự hình chữ 擇

trạch [trạch]

U+6FA4, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ze2, duo2, shi4, yi4;
Việt bính: zaak6
1. [恩澤] ân trạch 2. [袍澤] bào trạch 3. [沛澤] bái trạch 4. [膏澤] cao trạch 5. [光澤] quang trạch;

trạch

Nghĩa Trung Việt của từ 澤

(Danh) Đầm, chằm, chỗ nước đọng lớn.
◎Như: thâm sơn đại trạch
núi thẳm đầm lớn.

(Danh)
Ân huệ, lộc.
◎Như: ân trạch làm sự lợi ích (ân đức thấm tới mọi người).

(Danh)
Phong khí cùng việc làm hay của người trước còn lưu lại.
◇Lễ Kí : Thủ trạch tồn yên (Ngọc tảo ) Hơi tay còn vậy (nhờ người trước làm ra mà người sau được hưởng, như sách vở...).

(Danh)
Áo lót mình.
◇Thi Kinh : Khởi viết vô y, Dữ tử đồng trạch , (Tần phong , Vô y ) Há rằng (anh) không có áo? (Thì) cùng anh mặc chung cái áo lót.

(Danh)
Họ Trạch.

(Danh)
Trạch cung nhà tập bắn, trại bắn.

(Động)
Thấm ướt, thấm nhuần.
◎Như: vũ trạch mưa thấm.

(Động)
Mân mê.
◇Lễ Kí : Cộng phạn bất trạch thủ (Khúc lễ thượng ) Cơm ăn chung thì tay đừng sờ mó (vì tay mồ hôi không được sạch).

(Tính)
Nhẵn, bóng.
◇Liêu trai chí dị : Tham nhập thất trung, nhân tạ ki tháp, võng bất khiết trạch , , (Anh Ninh ) Đi vào trong nhà, đệm chiếu đều sạch bóng.

rạch, như "kênh rạch" (vhn)
trạch, như "hồ trạch (ao , hồ)" (btcn)
chích, như "bắt cá ở chích (bắt cá ở ao đầm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 澤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 澿, , , , , , , , , , 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

Dị thể chữ 澤

,

Chữ gần giống 澤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 澤 Tự hình chữ 澤 Tự hình chữ 澤 Tự hình chữ 澤

Nghĩa chữ nôm của chữ: trạch

trạch:thổ trạch
trạch:trạch (chọn lựa)
trạch:trạch (chọn lựa)
trạch:hồ trạch (ao , hồ)
trạch:hồ trạch (ao , hồ)
trạch:cá trạch
trạch𬠺:cá trạch

Gới ý 15 câu đối có chữ trạch:

Phú nghi gia thất xuân phong tảo,Mộng diệp hùng bi thế trạch trường

Phú nên gia thất gió xuân sớm,Mộng lá hùng bi phúc trạch dài

trạch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trạch Tìm thêm nội dung cho: trạch