Từ: 央求 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 央求:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 央求 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāngqiú] cầu khẩn。恳求。
我再三央求,他才答应。
tôi van nài mãi anh ấy mới đồng ý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 央

ương:trung ương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
央求 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 央求 Tìm thêm nội dung cho: 央求