Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nỉ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ nỉ:
Pinyin: ni2, ne5;
Việt bính: ne1 nei1 nei4 ni1
1. [呢喃] ni nam;
呢 ni, nỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 呢
(Trạng thanh) Ni nam 呢喃: (1) Tiếng nhỏ, rì rầm. (2) Tiếng chim én kêu. (3) Tiếng êm ái, uyển chuyển.(Danh) Dạ, nỉ (dệt bằng lông).
◎Như: ni nhung 呢絨 dạ nhung.
(Trợ) Biểu thị nghi vấn: nhỉ, hả, giờ.
◎Như: chẩm ma bạn ni? 怎麼辦呢 làm sao bây giờ?
(Trợ) Biểu thị nhấn mạnh, tăng cường ngữ khí: đấy, cơ, cho coi.
◎Như: sanh bả tán, ngoại diện chánh hạ trứ vũ ni 撐把傘, 外面正下著雨呢 giương dù lên, bên ngoài đang mưa đấy.
nài, như "kêu nài" (vhn)
nấy, như "kẻ nào người nấy" (btcn)
nê, như "lấy nê" (btcn)
ni, như "ni (sợi bằng lông cừu)" (btcn)
nỉ, như "nỉ non, năn nỉ" (btcn)
nì, như "nằn nì" (btcn)
này, như "cái này, này đây" (gdhn)
Nghĩa của 呢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (呐)
[·ne]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: NI
助
1. thế; nhỉ; vậy (dùng để hỏi)。用在疑问句(特指问、选择问、正反问)的末尾,表示疑问的语气。
这个道理在哪儿?
lí lẽ ở đâu nhỉ?
你学提琴呢,这是学钢琴呢?
anh học vi-ô-lông hay pi-a-nô vậy?
你们劳动力够不够呢?
các anh đủ sức lao động không vậy?
人呢?都到哪儿去了?
người đâu? đi đâu hết cả rồi ?
他们都有任务了,我呢?
bọn họ đều có nhiệm vụ cả rồi, thế còn tôi ?
2. nhé; nhỉ; cơ (dùng ở cuối câu trần thuật)。用在陈述句的末尾。表示确认事实,使对方信服(含有指示而兼铺张的语气) 。
收获不小呢。
thu hoạch cũng không nhỏ đâu.
晚场电影八点才开呢。
buổi chiếu phim tối đến tám giờ mới chiếu cơ.
远得很,有两三千里地呢。
xa xôi lắm, đến hai ba ngàn dặm cơ.
这个药灵得很呢 ,敷上就不疼。
thuốc này linh nghiệm thật, đắp vào là hết đau ngay.
3. đấy (dùng ở cuối câu trần thuật, chỉ sự việc còn đang tiếp diễn)。用在陈述句的末尾,表示动作或情况正在继续。
他在井边打水呢。
anh ấy đang lấy nước ở bên giếng đấy.
别走了, 外面下着雨呢。
đừng đi, bên ngoài trời mưa đấy.
老张,门外有人找你呢。
anh Trương, bên ngoài có người tìm anh đấy.
4. ư (dùng ở cuối câu, chỉ ý ngừng ngắt)。用在句中表示停顿(多对举)。
如今呢,可比往年强多了。
như năm nay ư, có thể mạnh hơn năm trước nhiều.
喜欢呢,就买下;不喜欢呢,就别买。
thích ư, thì mua đi; không thích ư, thì đừng mua.
[ní]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NI
nỉ; dạ。呢子。
毛呢。
nỉ.
厚呢大衣。
áo khoác bằng nỉ dày.
呢绒哗叽。
len dạ.
Từ ghép:
呢喃 ; 呢绒 ; 呢子
[·ne]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: NI
助
1. thế; nhỉ; vậy (dùng để hỏi)。用在疑问句(特指问、选择问、正反问)的末尾,表示疑问的语气。
这个道理在哪儿?
lí lẽ ở đâu nhỉ?
你学提琴呢,这是学钢琴呢?
anh học vi-ô-lông hay pi-a-nô vậy?
你们劳动力够不够呢?
các anh đủ sức lao động không vậy?
人呢?都到哪儿去了?
người đâu? đi đâu hết cả rồi ?
他们都有任务了,我呢?
bọn họ đều có nhiệm vụ cả rồi, thế còn tôi ?
2. nhé; nhỉ; cơ (dùng ở cuối câu trần thuật)。用在陈述句的末尾。表示确认事实,使对方信服(含有指示而兼铺张的语气) 。
收获不小呢。
thu hoạch cũng không nhỏ đâu.
晚场电影八点才开呢。
buổi chiếu phim tối đến tám giờ mới chiếu cơ.
远得很,有两三千里地呢。
xa xôi lắm, đến hai ba ngàn dặm cơ.
这个药灵得很呢 ,敷上就不疼。
thuốc này linh nghiệm thật, đắp vào là hết đau ngay.
3. đấy (dùng ở cuối câu trần thuật, chỉ sự việc còn đang tiếp diễn)。用在陈述句的末尾,表示动作或情况正在继续。
他在井边打水呢。
anh ấy đang lấy nước ở bên giếng đấy.
别走了, 外面下着雨呢。
đừng đi, bên ngoài trời mưa đấy.
老张,门外有人找你呢。
anh Trương, bên ngoài có người tìm anh đấy.
4. ư (dùng ở cuối câu, chỉ ý ngừng ngắt)。用在句中表示停顿(多对举)。
如今呢,可比往年强多了。
như năm nay ư, có thể mạnh hơn năm trước nhiều.
喜欢呢,就买下;不喜欢呢,就别买。
thích ư, thì mua đi; không thích ư, thì đừng mua.
[ní]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NI
nỉ; dạ。呢子。
毛呢。
nỉ.
厚呢大衣。
áo khoác bằng nỉ dày.
呢绒哗叽。
len dạ.
Từ ghép:
呢喃 ; 呢绒 ; 呢子
Chữ gần giống với 呢:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 禰;
Pinyin: mi2, ni3;
Việt bính: nei4;
祢 nỉ
Pinyin: mi2, ni3;
Việt bính: nei4;
祢 nỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 祢
Giản thể của chữ 禰.Nghĩa của 祢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (禰)
[mí]
Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 10
Hán Việt: DI
họ Di。姓。
[mí]
Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 10
Hán Việt: DI
họ Di。姓。
Tự hình:

Pinyin: ni3;
Việt bính: nei5;
旎 nỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 旎
(Tính) Y nỉ 旖旎: xem y 旖.nể, như "nể nang" (gdhn)
Nghĩa của 旎 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǐ]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 11
Hán Việt: NỊ, NỈ
nhu mì; kiều diễm。旖旎:柔和美好。
Số nét: 11
Hán Việt: NỊ, NỈ
nhu mì; kiều diễm。旖旎:柔和美好。
Tự hình:

Dịch nỉ sang tiếng Trung hiện đại:
海军呢 《用粗毛纱织成的呢子, 原料、织物组织、色泽和麦尔登呢相似, 但质地稍差, 常用来做制服等。》呢; 呢子 《一种较厚较密的毛织品, 多用来做制服、大衣等。》nỉ.
毛呢。
áo khoác bằng nỉ dày.
厚呢大衣。 毡; 旃 《毡子。》
nón nỉ
毡帽
giầy lót nỉ
毡靴
Nghĩa chữ nôm của chữ: nỉ
| nỉ | 呢: | nỉ non, năn nỉ |
| nỉ | 𠰚: | năn nỉ |
| nỉ | 𡁠: | |
| nỉ | 𫷍: | áo nỉ |
| nỉ | 𢘝: | năn nỉ |
| nỉ | 爾: | |
| nỉ | 𥿡: | áo nỉ |

Tìm hình ảnh cho: nỉ Tìm thêm nội dung cho: nỉ
