Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 山奈 trong tiếng Trung hiện đại:
[shānnài] xi-a-nít (hợp chất hữu cơ, rất độc, dùng trong mạ điện, tôi thép, cũng dùng làm thuốc trừ sâu)。无机化合物,成分是氰化钠,无色结晶,有剧毒,用于电镀、淬火等方面,也用于农药。也作山萘。(英cyanide,氰化物)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奈
| nhại | 奈: | nhại lại |
| nài | 奈: | nài xin |
| nại | 奈: | nại hà (cần chi); nại (táo lá nhỏ) |
| nạy | 奈: | xeo nạy |
| nải | 奈: | nải chuối |

Tìm hình ảnh cho: 山奈 Tìm thêm nội dung cho: 山奈
