Từ: trang trí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trang trí:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trang • trí

Nghĩa trang trí trong tiếng Việt:

["- Xếp đặt, bày biện cho đẹp : Trang trí phòng họp."]

Dịch trang trí sang tiếng Trung hiện đại:

摆设; 陈设 《把物品(多指艺术品)按照审美观点安放。》美工 《电影等的美术工作, 包括布景的设计, 道具、服装的设计和选择等。》
置 《设立; 布置。》
trang trí
装置。 装扮 《打扮。》
quãng trường vào những ngày lễ được trang trí rất đẹp.
节日的广场装扮得分外美丽。 装点 《装饰点缀。》
trang trí cửa hàng
装点门面。
打扮; 装饰 《在身体或物体的表面加些附属的东西, 使美观。》
hoa văn trang trí
装饰图案。

Nghĩa chữ nôm của chữ: trang

trang妆:trang điểm, trang sức
trang妝:trang điểm, trang sức
trang庄:một trang tài tử
trang張:một trang sách
trang桩:trang (cái cọc)
trang榔:trang (cái cọc)
trang樁:trang (cái cọc)
trang粧:trang điểm, trang sức
trang荘:trang trọng; khang trang
trang莊:trang trọng; khang trang
trang装:quân trang, trang sức
trang裝:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: trí

trí咥:khoái trí
trí寘:trang trí
trí智:trí tuệ
trí緻:trí lực
trí置:bố trí
trí𦤶:trí (gửi tới)
trí致:trí mạng

Gới ý 39 câu đối có chữ trang:

蕭吹夜色三更韻,粧點春容二月花

Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

梅雨雲週聯好友,榴花伊始映新粧

Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

瓊簫響寂三千界,玉鏡粧空十二樓

Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu

Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu

一曲陽春歌繡閣,滿簾明月照紅粧

Nhất khúc dương xuân ca tú các,Mãn liêm minh nguyệt chiếu hồng trang

Một khúc dương xuân ca gác đẹp,Đầy rèm trăng sáng chiếu hồng trang

花月新粧宜學柳,雲窗好友早裁蘭

Hoa nguyệt tân trang nghi học liễu,Vân song hảo hữu tảo tài lan

Trăng hoa vẻ mới nên tìm liễu,Cỏ thơm bạn tốt sớm trồng lan

玉質金粧承將略,輕裘緩帶教佳人

Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

丹桂香飄金屋瑞,紅粧彩映玉堂鮮

Đan quế hương phiêu kim ốc thuỵ,Hồng trang thái ánh ngọc đường tiên

Đan quế hương bay kim ốc đẹp,Hồng trang óng ánh, ngọc đường tươi

家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

trang trí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trang trí Tìm thêm nội dung cho: trang trí