Cao su chống va đập cửa

Từ: 走溜儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走溜儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 走溜儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒuliūr] dạo bộ; đi dạo; tản bộ。来回走动;散步。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu:lưu (trượt)
lựu:xem Lưu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
走溜儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走溜儿 Tìm thêm nội dung cho: 走溜儿