Từ: 休息 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 休息:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hưu tức
Ngưng làm việc để nghỉ ngơi.

Nghĩa của 休息 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiū·xi]
nghỉ ngơi; nghỉ。暂时停止工作、学习或活动。
走累了,找个地方休息 休息。
đi mệt rồi, tìm chỗ nào nghỉ ngơi một tý.
既要有紧张的工作,又要有适当的休息。
đã làm công việc căng thẳng thì phải nghỉ ngơi thích đáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

hưu:hưu trí
hươu:con hươu, hươu sao
hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức:tin tức
休息 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 休息 Tìm thêm nội dung cho: 休息