Từ: tể tể có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tể tể:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tểtể

tể tể
Đông đúc, đông người. ◎Như:
nhân tài tể tể
nhân tài đông đúc.Chỉnh tề, uy nghi. ◇Tả Tư 思:
Tế tế kinh thành nội, Hách hách vương hầu cư
內, 居 (Vịnh sử 史) Trong kinh đô uy nghi, đồ sộ, Các bậc vương hầu hiển hách ở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: tể

tể:tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non)
tể:tể tướng
tể:tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non)
tể:tể (bóp nắn, tìm cho ra)
tể:tể (bóp nắn, tìm cho ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tể

tể:tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non)
tể:tể tướng
tể:tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non)
tể:tể (bóp nắn, tìm cho ra)
tể:tể (bóp nắn, tìm cho ra)
tể tể tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tể tể Tìm thêm nội dung cho: tể tể