Từ: 脑充血 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脑充血:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脑充血 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎochōngxuè] sung huyết não; tụ huyết não。脑部血管血液增多的病症, 发病时有颜面发红、眼花、耳鸣、头痛等症状, 是由于过度疲劳、心脏疾患、脑血管病变等引起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

sung:sung sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh
脑充血 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脑充血 Tìm thêm nội dung cho: 脑充血