Từ: sáng như tuyết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sáng như tuyết:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sángnhưtuyết

Dịch sáng như tuyết sang tiếng Trung hiện đại:

雪亮 《像雪那样明亮。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sáng

sáng𫤤:sáng chói, sáng suốt, trong sáng
sáng𠓇:sáng tỏ
sáng:sáng tạo
sáng:sáng lập
sáng:sáng lập
sáng:sáng lập
sáng󰉧:sáng chói, sáng suốt, trong sáng
sáng:sáng tỏ
sáng𤍎: 
sáng𤏬:sáng tỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: như

như:như vậy, nếu như
như:như vậy
như:như vậy
như:như vậy
như:như vậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyết

tuyết:tuyết (chư hầu nhà Chu)
tuyết:tuyết hận (rửa hận); bông tuyết
tuyết:cá tuyết
tuyết:cá tuyết

Gới ý 15 câu đối có chữ sáng:

Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong

Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong

sáng như tuyết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sáng như tuyết Tìm thêm nội dung cho: sáng như tuyết