Từ: 步卒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 步卒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 步 • 卒

bộ tốt
§ Cũng như
bộ binh
步兵.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ步:goá bụa
bộ步:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa步:goá bụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卒

chót卒:giờ chót
chốt卒:chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt
chợt卒:chợt thấy, chợt nghe
chụt卒: 
dút卒:nhút nhát
giốt卒:giôn giốt
rốt卒:rốt cuộc
sót卒:sót lại
sút卒:sa sút
thốt卒:thốt nhiên (chợt)
trót卒:trót lọt
trốt卒:trốt (gió lốc)
tốt卒:sĩ tốt, tiểu tốt
tột卒:tột cùng
xụt卒:xụt xịt
步卒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 步卒 Tìm thêm nội dung cho: 步卒