Từ: 总温 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总温:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总温 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒngwēn] tổng nhiệt。可压缩流体在等熵流动中其驻点所能达到的温度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn
总温 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总温 Tìm thêm nội dung cho: 总温