Cao su chống va đập cửa
Chữ 温 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 温, chiết tự chữ UẨN, ÔN, ỒN, ỔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 温:
温
U+6E29, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 溫;
Pinyin: wen1, yun4;
Việt bính: wan1;
温 ôn, uẩn
ồn, như "ồn ào" (vhn)
ổn (btcn)
ôn, như "ôn hoà" (btcn)
Pinyin: wen1, yun4;
Việt bính: wan1;
温 ôn, uẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 温
Giản thể của chữ 溫.ồn, như "ồn ào" (vhn)
ổn (btcn)
ôn, như "ôn hoà" (btcn)
Nghĩa của 温 trong tiếng Trung hiện đại:
[wēn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: ÔN
1. ấm。不冷不热。
温水
nước ấm
2. nhiệt độ; ôn độ。温度。
气温
nhiệt độ không khí
体温
nhiệt độ cơ thể
3. hâm nóng。稍微加热。
把酒温一下。
hâm rượu lên một tí
把水温热点儿。
hâm nước nóng một chút
4. ôn tập; ôn bài。温习。
温书
ôn tập bài, vở
温课
ôn bài
5. bệnh dịch。瘟。
6. họ Ôn。姓。
Từ ghép:
温饱 ; 温差 ; 温床 ; 温存 ; 温带 ; 温得和克 ; 温度 ; 温度计 ; 温故知新 ; 温和 ; 温厚 ; 温和 ; 温居 ; 温觉 ; 温暖 ; 温疟 ; 温情 ; 温情脉脉 ; 温泉 ; 温柔 ; 温润 ; 温室 ; 温顺 ; 温汤 ; 温汤浸种 ; 温吞 ; 温文尔雅 ; 温习 ; 温煦 ; 温血动物 ; 温驯
Số nét: 13
Hán Việt: ÔN
1. ấm。不冷不热。
温水
nước ấm
2. nhiệt độ; ôn độ。温度。
气温
nhiệt độ không khí
体温
nhiệt độ cơ thể
3. hâm nóng。稍微加热。
把酒温一下。
hâm rượu lên một tí
把水温热点儿。
hâm nước nóng một chút
4. ôn tập; ôn bài。温习。
温书
ôn tập bài, vở
温课
ôn bài
5. bệnh dịch。瘟。
6. họ Ôn。姓。
Từ ghép:
温饱 ; 温差 ; 温床 ; 温存 ; 温带 ; 温得和克 ; 温度 ; 温度计 ; 温故知新 ; 温和 ; 温厚 ; 温和 ; 温居 ; 温觉 ; 温暖 ; 温疟 ; 温情 ; 温情脉脉 ; 温泉 ; 温柔 ; 温润 ; 温室 ; 温顺 ; 温汤 ; 温汤浸种 ; 温吞 ; 温文尔雅 ; 温习 ; 温煦 ; 温血动物 ; 温驯
Chữ gần giống với 温:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温
| ôn | 温: | ôn hoà |
| ồn | 温: | ồn ào |
| ổn | 温: | nước ổn ổn |

Tìm hình ảnh cho: 温 Tìm thêm nội dung cho: 温
